Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân, phần, phận [phân, phần, phận]
U+5206, tổng 4 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: fen1, fen4;
Việt bính: fan1 fan6
1. [安分] an phận 2. [安分守己] an phận thủ kỉ 3. [多分] đa phần 4. [地分] địa phận 5. [定分] định phận 6. [白黑分明] bạch hắc phân minh 7. [不分] bất phân, bất phẫn 8. [本分] bổn phận 9. [部分] bộ phận, bộ phân 10. [百分法] bách phân pháp 11. [百分率] bách phân suất 12. [平分] bình phân 13. [股分] cổ phần 14. [公分] công phân 15. [職分] chức phận 16. [支分] chi phân 17. [名分] danh phận 18. [夜分] dạ phân 19. [勞燕分飛] lao yến phân phi 20. [列土分疆] liệt thổ phân cương 21. [二分] nhị phân 22. [分緣] phận duyên 23. [分命] phận mệnh 24. [分外] phận ngoại, phân ngoại 25. [分數] phận số, phân số 26. [分事] phận sự 27. [分陰] phân âm 28. [分道] phân đạo 29. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu 30. [分擔] phân đảm 31. [分定] phân định 32. [分途] phân đồ 33. [分憂] phân ưu 34. [分布] phân bố 35. [分崩離析] phân băng li tích 36. [分辨] phân biện 37. [分別] phân biệt 38. [分給] phân cấp 39. [分局] phân cục 40. [分隔] phân cách 41. [分割] phân cát 42. [分工] phân công 43. [分居] phân cư 44. [分疆] phân cương 45. [分職] phân chức 46. [分袂] phân duệ 47. [分家] phân gia 48. [分解] phân giải 49. [分界] phân giới 50. [分限] phân hạn, phận hạn 51. [分岐] phân kì 52. [分開] phân khai 53. [分襟] phân khâm 54. [分科] phân khoa 55. [分立] phân lập 56. [分利] phân lợi 57. [分量] phân lượng 58. [分流] phân lưu 59. [分離] phân li 60. [分裂] phân liệt 61. [分類] phân loại 62. [分母] phân mẫu 63. [分娩] phân miễn 64. [分明] phân minh 65. [分任] phân nhiệm 66. [分配] phân phối 67. [分派] phân phái 68. [分發] phân phát 69. [分付] phân phó 70. [分番] phân phiên 71. [分封] phân phong 72. [分權] phân quyền 73. [分產] phân sản 74. [分子] phân tử, phần tử 75. [分散] phân tán 76. [分心] phân tâm 77. [分析] phân tích 78. [分手] phân thủ 79. [分首判袂] phân thủ phán duệ 80. [分身] phân thân 81. [分書] phân thư 82. [分處] phân xứ, phân xử 83. [充分] sung phân 84. [三分] tam phần, tam phân 85. [三權分立] tam quyền phân lập 86. [十分] thập phần 87. [春分] xuân phân;
分 phân, phần, phận
Nghĩa Trung Việt của từ 分
(Động) Chia cắt (làm ra thành nhiều phần).◎Như: phân cát 分割 chia cắt, phân li 分離 chia li, phân thủ 分手 chia tay mỗi người đi một ngả.
(Động) Tách ghẽ, biện biệt.
◇Luận Ngữ 論語: Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân 四體不勤, 五穀不分 (Vi Tử 衛子) Tay chân không chăm làm, không biết phân biệt năm giống lúa.
(Động) Chia cho.
◇Sử Kí 史記: Quảng liêm, đắc thưởng tứ triếp phân kì huy hạ 廣廉, 得賞賜輒分其麾下 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Tính (Lí) Quảng thanh liêm, được tiền thưởng là chia ngay cho người dưới.
(Động) Chia sẻ, chung chịu hoặc chung hưởng.
◇Sử Kí 史記: (Ngô Khởi) dữ sĩ tốt phân lao khổ (吳起)與士卒分勞苦 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô Khởi) cùng chia sẻ khó nhọc với quân sĩ.
(Tính) Từ một cơ cấu tổ chức chung chia ra.
◎Như: phân cục 分局 bộ phận, phân công ti 分公司 chi nhánh.
(Tính) Rõ ràng, minh bạch.
◎Như: thị phi phân minh 是非分明 phải trái rõ ràng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiếp thân vị phân minh, Hà dĩ bái cô chương? 妾身未分明, 何以拜姑嫜 (Tân hôn biệt 新婚別) Thân phận thiếp chưa rõ ràng, Biết lấy địa vị nào mà bái lạy cha mẹ chàng?
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài, mười phân (cm) là một tấc. (2) Phút, một giờ có sáu mươi phút. (3) Đơn vị đo góc, sáu mươi phân 分 là một độ. (4) Xu.
◎Như: bách phân chi nhất 百分之一 một phần trăm của một đồng bạc. (5) Sào (diện tích ruộng đất), bằng một phần mười của mẫu (Trung Quốc).
(Danh) Phân số (trong môn số học).
(Danh) Số điểm (trường học, tranh đua thể thao).Một âm là phần.
(Danh) Thành phần.
◎Như: đường phần 糖分 thành phần đường, dưỡng phần 養分 thành phần chất dinh dưỡng.Một âm là phận.
(Danh) Danh vị, phạm vi của cá nhân trong xã hội.
◎Như: danh phận 名分, chức phận 職分.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim thiên thụ chủ công, tất hữu đăng cửu ngũ chi phận 今天授主公, 必有登九五之分 (Đệ lục hồi) Nay trời ban (viên ấn ngọc) cho tướng quân, ắt là điềm báo tướng quân sẽ lên ngôi vua.
§ Tục dùng như chữ phận 份.
(Danh) Hoàn cảnh, quan hệ.
◎Như: duyên phận 緣分.
phân, như "phân vân" (vhn)
phận, như "phận mình" (btcn)
phần, như "một phần" (btcn)
Nghĩa của 分 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 4
Hán Việt: PHÂN
1. chia; phân。使整体事物变成几部分或使联在一起的事物离开(跟"合"相对)。
分裂
phân liệt; rạn nứt
分散
phân tán
分离
phân li; chia li
一个瓜分两半。
một quả dưa chia làm hai.
2. phân phối; phân; phân công; phân chia。分配。
这个工作分给你。
việc này phân cho anh.
3. phân; phân rõ; phân biệt。辨别。
分清是非
phân biệt phải trái; phân rõ phải trái.
不分皂白
không phân biệt trắng đen.
4. chi nhánh; bộ phận。分支;部分。
分会
chi nhánh của hội; phân hội.
分局
chi cục
5. phân số。分数。
约分
phân số giản ước; phân số giản lược.
通分
quy đồng mẫu số
6. phần。表示分数。
二分之一
một phần hai
百分之五。
năm phần trăm
7. một phần mười (của một đơn vị đo lường nào đó)。(某些计量单位的)10分之1。
分米
một phần mười mét.
分升
một phần mười lít
8. phân; xu; phút; điểm... 。计量单位名称。
a. phân (đơn vị đo chiều dài)。长度,10厘等于1分,10分等于1寸。
b. phân (đơn vị đo diện tích)。地积,10厘等于1分,10分等于1亩。
c. phân (đơn vị đo trọng lượng)。重量,10厘等于1分,10分等于1钱。
d. xu (đơn vị tiền tệ)。货币,10分等于1角。
e. phút (đơn vị đo thời gian)。时间,60秒等于1分,60分等于1小时。
f. phút (đơn vị đo cung, góc)。弧或角,60秒等于1分,60分等于1度。
g. phút (đơn vị kinh tuyến, vĩ tuyến)。经度或纬度,60秒等于1分,60分等于1度。
h. phân (đơn vị đo lãi suất)。利率,年利一分按十分之一计算,月利一分按百分之一计算。
i. điểm (đơn vị tính thành tích)。(~儿)评定成绩等。
考试得了一百分。
thi đạt 100 điểm.
这场球赛双方只差几分。
trận đấu bóng này hai bên hơn kém nhau mấy điểm.
9. tiền giấy; tiền; giấy bạc。指钞票或十元的人民币。
捞分(赚钱)。
kiếm tiền
Ghi chú: 另见fèn
Từ ghép:
分贝 ; 分崩离析 ; 分辨 ; 分别 ; 分兵 ; 分布 ; 分餐 ; 分册 ; 分成 ; 分爨 ; 分寸 ; 分担 ; 分道扬镳 ; 分店 ; 分队 ; 分发 ; 分肥 ; 分付 ; 分割 ; 分隔 ; 分工 ; 分管 ; 分毫 ; 分号 ; 分红 ; 分洪 ; 分化 ; 分机 ; 分家 ; 分节歌 ; 分解 ; 分界 ; 分界线 ; 分斤掰两 ; 分镜头 ; 分居 ; 分句 ; 分开 ; 分类 ; 分厘卡 ; 分离 ; 分力 ; 分列式 ; 分裂 ; 分流 ; 分馏 ; 分袂 ; 分门别类 ; 分泌 ; 分蜜 ;
分娩 ; 分秒 ; 分秒必争 ; 分明 ; 分母 ; 分蘖 ; 分派 ; 分配 ; 分片 ; 分歧 ; 分清 ; 分群 ; 分润 ; 分散 ; 分色镜 ; 分设 ; 分身 ; 分神 ; 分式 ; 分手 ; 分数 ; 分数线 ; 分水岭 ; 分说 ; 分摊 ; 分庭抗礼 ; 分头 ; 分文 ; 分文不取 ; 分析 ; 分析语 ; 分享 ; 分晓 ; 分心 ; 分野 ; 分阴 ; 分忧 ; 分赃 ; 分张 ; 分账 ; 分针 ; 分支 ; 分至点 ; 分子 ; 分子量 ; 分子筛 ; 分子式
[fèn]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: PHẬN, PHẦN
1. thành phần; phần; chất。成分。
水分
thành phần nước
盐分
thành phần muối
养分
chất dinh dưỡng
2. phần; mức; tầm cỡ; bổn phận; nhiệm vụ。职责、权利等的限度。
本分
bổn phận
过分
quá mức; quá đáng
恰如其分
thoả đáng đúng mức; vừa đúng tầm cỡ
非分之想
lối suy nghĩ không nên có.
3. tình cảm; tình nghĩa。情分;情谊。
看在老朋友的分上,原谅他吧。
với tình nghĩa bạn bè, tha thứ cho anh ấy đi.
4. phần。同"份"。
5. đoán; dự đoán; lường trước。料想。
自分不能肩此重任。
tự lường trước không thể gánh trọng trách.
Ghi chú: 另见fēn
Từ ghép:
分际 ; 分量 ; 分内 ; 分外 ; 分子
Số nét: 4
Hán Việt: PHÂN
1. chia; phân。使整体事物变成几部分或使联在一起的事物离开(跟"合"相对)。
分裂
phân liệt; rạn nứt
分散
phân tán
分离
phân li; chia li
一个瓜分两半。
một quả dưa chia làm hai.
2. phân phối; phân; phân công; phân chia。分配。
这个工作分给你。
việc này phân cho anh.
3. phân; phân rõ; phân biệt。辨别。
分清是非
phân biệt phải trái; phân rõ phải trái.
不分皂白
không phân biệt trắng đen.
4. chi nhánh; bộ phận。分支;部分。
分会
chi nhánh của hội; phân hội.
分局
chi cục
5. phân số。分数。
约分
phân số giản ước; phân số giản lược.
通分
quy đồng mẫu số
6. phần。表示分数。
二分之一
một phần hai
百分之五。
năm phần trăm
7. một phần mười (của một đơn vị đo lường nào đó)。(某些计量单位的)10分之1。
分米
một phần mười mét.
分升
một phần mười lít
8. phân; xu; phút; điểm... 。计量单位名称。
a. phân (đơn vị đo chiều dài)。长度,10厘等于1分,10分等于1寸。
b. phân (đơn vị đo diện tích)。地积,10厘等于1分,10分等于1亩。
c. phân (đơn vị đo trọng lượng)。重量,10厘等于1分,10分等于1钱。
d. xu (đơn vị tiền tệ)。货币,10分等于1角。
e. phút (đơn vị đo thời gian)。时间,60秒等于1分,60分等于1小时。
f. phút (đơn vị đo cung, góc)。弧或角,60秒等于1分,60分等于1度。
g. phút (đơn vị kinh tuyến, vĩ tuyến)。经度或纬度,60秒等于1分,60分等于1度。
h. phân (đơn vị đo lãi suất)。利率,年利一分按十分之一计算,月利一分按百分之一计算。
i. điểm (đơn vị tính thành tích)。(~儿)评定成绩等。考试得了一百分。
thi đạt 100 điểm.
这场球赛双方只差几分。
trận đấu bóng này hai bên hơn kém nhau mấy điểm.
9. tiền giấy; tiền; giấy bạc。指钞票或十元的人民币。
捞分(赚钱)。
kiếm tiền
Ghi chú: 另见fèn
Từ ghép:
分贝 ; 分崩离析 ; 分辨 ; 分别 ; 分兵 ; 分布 ; 分餐 ; 分册 ; 分成 ; 分爨 ; 分寸 ; 分担 ; 分道扬镳 ; 分店 ; 分队 ; 分发 ; 分肥 ; 分付 ; 分割 ; 分隔 ; 分工 ; 分管 ; 分毫 ; 分号 ; 分红 ; 分洪 ; 分化 ; 分机 ; 分家 ; 分节歌 ; 分解 ; 分界 ; 分界线 ; 分斤掰两 ; 分镜头 ; 分居 ; 分句 ; 分开 ; 分类 ; 分厘卡 ; 分离 ; 分力 ; 分列式 ; 分裂 ; 分流 ; 分馏 ; 分袂 ; 分门别类 ; 分泌 ; 分蜜 ;
分娩 ; 分秒 ; 分秒必争 ; 分明 ; 分母 ; 分蘖 ; 分派 ; 分配 ; 分片 ; 分歧 ; 分清 ; 分群 ; 分润 ; 分散 ; 分色镜 ; 分设 ; 分身 ; 分神 ; 分式 ; 分手 ; 分数 ; 分数线 ; 分水岭 ; 分说 ; 分摊 ; 分庭抗礼 ; 分头 ; 分文 ; 分文不取 ; 分析 ; 分析语 ; 分享 ; 分晓 ; 分心 ; 分野 ; 分阴 ; 分忧 ; 分赃 ; 分张 ; 分账 ; 分针 ; 分支 ; 分至点 ; 分子 ; 分子量 ; 分子筛 ; 分子式
[fèn]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: PHẬN, PHẦN
1. thành phần; phần; chất。成分。
水分
thành phần nước
盐分
thành phần muối
养分
chất dinh dưỡng
2. phần; mức; tầm cỡ; bổn phận; nhiệm vụ。职责、权利等的限度。
本分
bổn phận
过分
quá mức; quá đáng
恰如其分
thoả đáng đúng mức; vừa đúng tầm cỡ
非分之想
lối suy nghĩ không nên có.
3. tình cảm; tình nghĩa。情分;情谊。
看在老朋友的分上,原谅他吧。
với tình nghĩa bạn bè, tha thứ cho anh ấy đi.
4. phần。同"份"。
5. đoán; dự đoán; lường trước。料想。
自分不能肩此重任。
tự lường trước không thể gánh trọng trách.
Ghi chú: 另见fēn
Từ ghép:
分际 ; 分量 ; 分内 ; 分外 ; 分子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phận
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: phân, phần, phận Tìm thêm nội dung cho: phân, phần, phận
